Ford Everest 2011 được thiết kế chuẩn mực của Ford Toàn Cầu. Kết cấu vững chắc, đảm bảo khả năng chinh phục mọi địa hình.
Ford Everest 2011 kiểu dáng thiết kế mới gợi nhớ đến phong cách “ Kinetic design” bao gồm nắp capô, cản trước và ốp cản trước. Nắp capô được thiết kế lại với các mép vát tạo điểm nhấn tại góc trái và phải khoang động cơ phía trên đèn pha, tất cả hình thành nên dáng vẻ mạnh mẽ của nắp capô và tạo nên sự liên tưởng đến sức mạnh động cơ.
Phía trước Ford Everest với thiết kế động lực học. Nhấn mạnh vào phần trung tâm mặt trước chiếc xe vói nét thanh lịch và tinh tế tạo nên dáng vẻ sang trọng cho chiếc Ford Everest trong khi vẫn nhấn mạnh được nét mạnh mẽ của chiếc xe.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Hộp số truyền động | |
| Hộp số | 5 số tay |
| Hãng sản xuất | FORD Everest |
| Động cơ | |
| Loại động cơ | 2.5 lít Turbo Diesel |
| Kiểu động cơ | Turbo Diesel 2.5L trục cam đơn có làm mát khí nạp |
| Dung tích xi lanh (cc) | 2499cc |
| Loại xe | SUV |
| Nhiên liệu | |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Kích thước, trọng lượng | |
| Dài (mm) | 5009mm |
| Rộng (mm) | 1789 |
| Cao (mm) | 1835mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2860 mm |
| Chiều rộng cơ sở trước/sau | 1475/1470 mm |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1822 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 71 lít |
| Cửa, chỗ ngồi | |
| Số cửa | 5cửa |
| Số chỗ ngồi | 7chỗ |
THIẾT BỊ TIỆN NGHI.
| Nội thất | |
| Ghế trước điều chỉnh độ nghiêng và độ cao của tựa đầu Ghế giữa gập có tựa đầu Ghế sau gập kéo Chất liệu bằng nỉ Ghế có màu be Hệ thống âm thanh AM/FM, CD, MP3, 4 loa | |
| Ngoại thất | |
| Cửa kính điều chỉnh điện Tay nắm cửa mạ crôme Gương chiếu hậu mạ crôme Cánh lướt gió | |
| Thiết bị an toàn an ninh | |
| Trợ lực lái Trục lái điều chỉnh đựoc độ nghiêng Khoá của điện trung tâm | |
| Phanh, giảm sóc, lốp xe | |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh tang trống đường kính 295mm có van điều hoà lực phanh theo tải |
| Giảm sóc trước | Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn |
| Giảm sóc sau | Loại nhíp với ống giảm chấn |
| Lốp xe | 245/ 70R16 |
| Vành mâm xe | Vành hợp kim nhôm đúc |
GIÁ.
| Everest 4x2 MT, Diesel 2.5L | Số sàn 5 cấp | 785.000.000 VND |
| Everest 4x2 AT, Diesel 2.5L | Số tự động 5 cấp | 820.000.000 VND |
| Everest 4x4 MT, Diesel 2.5L | Số sàn 5 cấp | 953.000.000 VND |





